older nghĩa là gì
elder: used of the older of two persons of the same name especially used to distinguish a father from his son. Bill Adams, Sr. Synonyms: sr. old: skilled through long experience. an old offender. the older soldiers. old: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age. his mother is very old. a ripe old age
older tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng older trong tiếng Anh. Thông tin thuật ngữ older tiếng Anh. Từ điển Anh Việt: older (phát âm có thể chưa chuẩn)
Aged trong câu này có nghĩa là rất là già và cao tuổi, già nua. Sau bài này, bạn đã phân biệt được cách sử dụng của 3 tính từ đồng nghĩa old, aged và elderly chưa? Bạn hãy cố gắng thực hành và áp dụng nhiều hơn trong thực tế để không quên những gì vừa học nhé. HomeClass.vn
1. Thông thường người lớn tuổi hơn và là một người đàn ông, hoặc là một shmuck.\r\r 2. Đôi khi những người thích nói chậm và cần lặp lại những gì họ nói.
Định nghĩa - Khái niệm older tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ older trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ older tiếng Anh nghĩa là gì. old /ould/ * tính từ - già =an old man+ một ông già
jelaskan pengertian sst dan sebutkan 5 contoh sst. Hình ảnh cho thuật ngữ olderBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ MớiĐịnh nghĩa - Khái niệmolder tiếng Anh?Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ older trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ older tiếng Anh nghĩa là /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ thông tục bà nhà tôi=an old woman+ bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị=an old maid+ gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên... tuổi, thọ=he is ten years old+ nó lên mười tuổi- cũ, nát, rách, cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến để gọi=look here, old man!+ này!, ông bạn thân mến!- xưa, ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- từ lóng bất cứ cái gì!to have a good fine, high old time- từ lóng nghỉ rất thoải mái!my old bones- xem bone!the old man- cái thân này, cái thân già này* danh từ- of old xưa, ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồiThuật ngữ liên quan tới older Tóm lại nội dung ý nghĩa của older trong tiếng Anholder có nghĩa là old /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ thông tục bà nhà tôi=an old woman+ bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị=an old maid+ gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên... tuổi, thọ=he is ten years old+ nó lên mười tuổi- cũ, nát, rách, cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến để gọi=look here, old man!+ này!, ông bạn thân mến!- xưa, ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- từ lóng bất cứ cái gì!to have a good fine, high old time- từ lóng nghỉ rất thoải mái!my old bones- xem bone!the old man- cái thân này, cái thân già này* danh từ- of old xưa, ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồiCùng học tiếng AnhHôm nay bạn đã học được thuật ngữ older tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế điển Việt Anhold /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ thông tục bà nhà tôi=an old woman+ bà già tiếng Anh là gì? người nhút nhát tiếng Anh là gì? người hay làm rối lên tiếng Anh là gì? người nhặng xị=an old maid+ gái già tiếng Anh là gì? bà cô tiếng Anh là gì? người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn tiếng Anh là gì? có kinh nghiệm tiếng Anh là gì? lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên... tuổi tiếng Anh là gì? thọ=he is ten years old+ nó lên mười tuổi- cũ tiếng Anh là gì? nát tiếng Anh là gì? rách tiếng Anh là gì? cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến để gọi=look here tiếng Anh là gì? old man!+ này! tiếng Anh là gì? ông bạn thân mến!- xưa tiếng Anh là gì? ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa tiếng Anh là gì? thời đẹp đẽ xưa tiếng Anh là gì? thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- từ lóng bất cứ cái gì!to have a good fine tiếng Anh là gì? high old time- từ lóng nghỉ rất thoải mái!my old bones- xem bone!the old man- cái thân này tiếng Anh là gì? cái thân già này* danh từ- of old xưa tiếng Anh là gì? ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi
Thông tin thuật ngữ older tiếng Anh Từ điển Anh Việt older phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ older Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm older tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ older trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ older tiếng Anh nghĩa là gì. old /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ thông tục bà nhà tôi=an old woman+ bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị=an old maid+ gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên... tuổi, thọ=he is ten years old+ nó lên mười tuổi- cũ, nát, rách, cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến để gọi=look here, old man!+ này!, ông bạn thân mến!- xưa, ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- từ lóng bất cứ cái gì!to have a good fine, high old time- từ lóng nghỉ rất thoải mái!my old bones- xem bone!the old man- cái thân này, cái thân già này* danh từ- of old xưa, ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi Thuật ngữ liên quan tới older terminally tiếng Anh là gì? amperemeters tiếng Anh là gì? alphabetically tiếng Anh là gì? quadratics tiếng Anh là gì? restaurants tiếng Anh là gì? heterodoxy tiếng Anh là gì? manumissions tiếng Anh là gì? tumult tiếng Anh là gì? jean tiếng Anh là gì? shaving tiếng Anh là gì? infertilities tiếng Anh là gì? pole-vaulting tiếng Anh là gì? brachiate tiếng Anh là gì? elegance tiếng Anh là gì? scirrhus tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của older trong tiếng Anh older có nghĩa là old /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ thông tục bà nhà tôi=an old woman+ bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị=an old maid+ gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên... tuổi, thọ=he is ten years old+ nó lên mười tuổi- cũ, nát, rách, cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến để gọi=look here, old man!+ này!, ông bạn thân mến!- xưa, ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- từ lóng bất cứ cái gì!to have a good fine, high old time- từ lóng nghỉ rất thoải mái!my old bones- xem bone!the old man- cái thân này, cái thân già này* danh từ- of old xưa, ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi Đây là cách dùng older tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ older tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh old /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ thông tục bà nhà tôi=an old woman+ bà già tiếng Anh là gì? người nhút nhát tiếng Anh là gì? người hay làm rối lên tiếng Anh là gì? người nhặng xị=an old maid+ gái già tiếng Anh là gì? bà cô tiếng Anh là gì? người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn tiếng Anh là gì? có kinh nghiệm tiếng Anh là gì? lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên... tuổi tiếng Anh là gì? thọ=he is ten years old+ nó lên mười tuổi- cũ tiếng Anh là gì? nát tiếng Anh là gì? rách tiếng Anh là gì? cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến để gọi=look here tiếng Anh là gì? old man!+ này! tiếng Anh là gì? ông bạn thân mến!- xưa tiếng Anh là gì? ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa tiếng Anh là gì? thời đẹp đẽ xưa tiếng Anh là gì? thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- từ lóng bất cứ cái gì!to have a good fine tiếng Anh là gì? high old time- từ lóng nghỉ rất thoải mái!my old bones- xem bone!the old man- cái thân này tiếng Anh là gì? cái thân già này* danh từ- of old xưa tiếng Anh là gì? ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi
/ould/ Thông dụng Tính từ Già an old man một ông già my old man thông tục bà nhà tôi an old woman bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị an old maid gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng Già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện old head on young shoulders ít tuổi nhưng già giặn old in diplomacy có kinh nghiệm về ngoại giao an old bird cáo già an old hand tay lão luyện Lên... tuổi, thọ he is ten years old nó lên mười tuổi Cũ, nát, rách, cổ old clothes quần áo cũ old friends những bạn cũ old as the hills cổ như những trái đồi Xưa, ngày xưa old Hanoi Hà nội ngày xưa Danh từ Người già the old feel the cold weather more than the young người già cảm thấy thời tiết lạnh hơn người trẻ Cấu trúc từ the Old World đông bán cầu the good old times thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa old man of the sea người bám như đỉa any old thing từ lóng bất cứ cái gì to have a good fine, high old time từ lóng nghỉ rất thoải mái the old man cái thân này, cái thân già này the men of old người xưa I have heard it of old tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi any old how không cẩn thận, không ngăn nắp a chip off the old block như chip a dirty old man như dirty for old times'sake vì quá khứ hay những hồi ức êm dịu the good/bad old days xưa kia the grand old man như grand money for jam/old rope như money no fool like an old fool như fool as old as the hills rất cũ, cổ xưa old beyond one's years già trước tuổi old boy, chap, man,etc cách gọi thân mật look here, old man! này!, ông bạn thân mến! be old enough to be sb's father/mother đáng tuổi cha/mẹ be old enough to know better khá chính chắn hành động have an old head on young shoulders già giặn trước tuổi an old trout bà già cau có an old wives'tale chuyện bà già one of the old school người theo lối cổ, bảo thủ pay/settle an old score trả được thù về một việc làm sai trái của ai trong quá khứ rake over old ashes như rake the same old story như same tough as old boots nbư tough the old country quê hương cũ the old guard vệ binh già the Old Testament kinh Cựu ước nói về lịch sử và tín ngưỡng của người Do Thái hình thái từ so sánh hơn older/elder so sánh nhất oldest/eldest Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective aged , along in years , ancient , broken down , debilitated , decrepit , elderly , enfeebled , exhausted , experienced , fossil * , geriatric , getting on , gray , gray-haired , grizzled * , hoary * , impaired , inactive , infirm , mature , matured , not young , olden , oldish , over the hill , past one’s prime , seasoned , senile , senior , skilled , superannuated , tired , venerable , versed , veteran , wasted * , aboriginal , age-old , antediluvian , antiquated , antique , archaic , bygone , cast-off , crumbling , dated , decayed , demode , done , early , erstwhile , former , hackneyed * , immemorial , late , moth-eaten * , of old , of yore , oldfangled , old-fashioned , old-time , once , onetime , original , outmoded , out-of-date , pass
Sự khác biệt giữa Người cao tuổi và Người lớn tuổi Tác Giả Christy White Ngày Sáng TạO 3 Có Thể 2021 CậP NhậT Ngày Tháng 7 Tháng Sáu 2023 Sự khác biệt giữa Người cao tuổi và Người lớn tuổi - ĐờI SốNg NộI Dung Elder vs Older Elder nghĩa là gì?Older có nghĩa là gì?Sự khác biệt giữa Elder và Older là gì? Elder vs Older Mặc dù có sự khác biệt giữa người cao tuổi và người lớn tuổi có xu hướng sử dụng chúng như những từ đồng nghĩa. Do việc sử dụng từ cũ và cao tuổi làm từ đồng nghĩa, có sự nhầm lẫn nhất định trong cách sử dụng chúng. Trên thực tế, cả hai từ, lớn tuổi và cao tuổi đều được sử dụng làm từ so sánh. Nói cách khác, cả hai tuổi lớn hơn và cao tuổi hơn được sử dụng để so sánh thâm niên theo tuổi của hai người. Nếu bạn nhìn vào hai từ, bạn sẽ thấy rằng theo nghĩa so sánh thì cả người lớn tuổi và người cao tuổi đều là tính từ. Tuy nhiên, Elder cũng được sử dụng như một danh từ. Hơn nữa, từ Elder xuất phát từ các từ tiếng Anh cổ. ieldra, domainsra trong khi từ cũ hơn bắt nguồn từ từ tiếng Anh cổ nghĩa là gì?Có một điều thú vị là anh cả và chị cả thường được dùng trước các từ anh, chị, con trai, con gái, cháu trai và cháu gái. Quan sát hai câu cho dưới đây. Anh trai tôi đang ở Hoa trai lớn của tôi đang học đại học. Trong cả hai câu trên, bạn có thể thấy rằng từ Elder được sử dụng với hai danh từ, anh trai và cháu trai tương ứng để chuyển tải ý so sánh. Nó gợi ý rằng một người chỉ có hai anh em trai và người kia chỉ có hai cháu trai tương điểm thú vị cần lưu ý về từ Elder là, nó là hình thức chúng ta sử dụng trong văn bản, đặc biệt là trong văn bản chính thức, khi chúng ta nói về một người lớn tuổi hơn người có nghĩa là gì?Sự khác biệt chính duy nhất giữa hai cách sử dụng cũ và cao tuổi là từ lớn tuổi hơn một chút thân mật hơn so với từ trưởng thành. Hãy xem các ví dụ sau. Anh trai tôi đang ở Hoa lớn của tôi đang học đại cả hai câu trên, từ cũ giống như từ trưởng thành mang ý nghĩa của người lớn tuổi hơn người nói. Tuy nhiên, từ cũ hơn này được đi kèm khi chúng ta đang nói. Như đã đề cập ở trên, cũ hơn là thông tục hơn. Đôi khi từ cũ được sử dụng với nghĩa là "cao tuổi hơn" và do đó mang lại một ý nghĩa gợi ý như trong câu dưới đây. Chị gái tôi sống ở câu này, bạn có ý tưởng rằng người chị đã cao tuổi và không còn trẻ nữa. Tất nhiên, đây là cách sử dụng đặc biệt của từ cũ hơn. Nếu không, nó chỉ được dùng để thay thế cho từ khác biệt giữa Elder và Older là gì?• Sự khác biệt chính duy nhất giữa hai cách sử dụng cũ hơn và cao tuổi là từ cổ hơn một chút thân mật hơn so với từ cao niên.• Từ cao tuổi là hình thức chúng ta sử dụng trong văn bản, đặc biệt là trong văn viết chính thức, khi chúng ta nói về một người lớn tuổi hơn người khác.• Đôi khi từ lớn tuổi hơn được sử dụng với nghĩa là "già đi theo tuổi".Người sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh thường coi hai từ này có thể thay thế cho nhau. Đây là sự khác biệt giữa hai từ, người lớn tuổi và người lớn tuổi hơn được sử dụng trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hình ảnh Lịch sựAnh cả và Trẻ hơn của Muxxic CC BY-SA
How old are you là gì? How old are you nghĩa là gì? Cách trả lời câu hỏi How old are you như thế nào? Các từ vựng liên quan xoay quanh câu hỏi này như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh theo dõi bài viết sau để trả lời những thắc mắc này old are you là một câu hỏi trong tiếng Anh có nghĩa là bạn bao nhiêu tuổi. Đây được xem là một câu dùng để hỏi về tuổi tác phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày. Ngoài ra bạn cũng có thể gặp một số câu hỏi về tuổi khác như What is your age?. Tuy vẫn đúng nhưng màu mè không cần trả lời câu hỏi How old are youTuy có hai cách để hỏi tuổi bằng tiếng Anh, song người ta thường dùng một cấu trúc câu trả lời như sauS + to be+ number + yearsoldLưu ý Cách sử dụng years old và year old để trả lời câu hỏi tuổiNhỏ hơn hoặc bằng 1 dùng year hơn 1 dùng years dụThe kid is 1 year old. Đứa trẻ tròn 1 tuổi.They are 34 years old. Họ 34 tuổi.I’m 40/ I am 40 years old. Tôi 40 tuổiNgoài ra, khi trả lời câu hỏi tuổi bằng tiếng Anh, các bạn cũng có thể dùng trạng từ ở phía trước để nhấn mạnh thêm về tuổi của chủ mới…Ví dụ Mike is early 21 years old. Mike mới 21 tuổi.My mid giữa độ tuổiVí dụ Jack is in my mid 30 years old. Jack đang ở giữa độ tuổi 30.Late cuốiVí dụ I am late 20 years old. Tôi đang ở cuối độ tuổi 20 tuổi rồi – Ý nói khoảng 28,29 tuổiTừ vựng tiếng Anh về tuổi tácNgười nói tiếng Anh thường sử dụng các từ như baby, toddler, child, teen, Aldult, Senior để diễn ra tuổi của mình thay vì nói thẳng tuổi. Các từ này sẽ áp dụng cho mỗi đối tượng vựng về độ tuổi và thể chấtBaby Em bé 0 – 1 tuổiToddler Con nít 1 – 3 tuổiChild Trẻ em 4 – 12 tuổiTeenager Thiếu niên từ 13 đến 19 tuổiAdolescent Thanh niên từ 19 đến 25 tuổiAdult Người lớnSenior citizen Người giàTừ vựng về nhóm tuổiAge group – nhóm tuổi, thường sử dụng cho người trẻ và có mức chính xác caoAge bracket – cụm từ chuyên biệt hơnPeer group – nhóm người có cùng một độ tuổi và cùng trình độ học vấn hoặc gia cảnhXem thêm Where are you from là gìĐoạn hội thoại sử dụng How old are youNgọc Hi! Chào bạnLan Hi. Nice to meet you. What’s your name? Chào bạn, rất vui được gặp bạn. Tên bạn là gì?Ngọc I am Ngọc. And you?Mình là Ngọc. Còn bạn?Lan I’m Lan. How old are you?Mình là Lan. Bạn bao nhiêu tuổi?Ngọc I am 22 years old. And you?Mình 22 tuổi. Còn bạn?Lan I’m 22 years old.Mình 22 tuổiNgọc What date is your birthday?Sinh nhật cậu là vào ngày nào vậy?Lan My date of birth is 1/1/1996. When’s your birthday?Ngày sinh nhật của mình là ngày 1/1/1996. Khi nào thì sinh nhật cậu?Ngọc My birthday is on 15th of June. Where do you live?Sinh nhật của mình vào ngày 15 tháng 6. Bạn sống ở đâu?Lan I live in Đà Lạt. It very beatiful. Where are you from?Mình sống ở Đà Lạt. Nó rất đẹp. Bạn đến từ đâu?Ngọc I am from Hà Nội. Post Views
older nghĩa là gì